Thuốc IMAHEET 400mg 100mg (Imatinib) – Điều Trị Ung Thư

Còn hàng

Tên Thương Hiệu: IMAHEET

Thành Phần Hoạt Chất: Imatinib

Hàm Lượng: 100mg & 400mg

Dạng Bào Chế: Viên nén

Đóng Gói: Hộp 30 viên (IMAHEET 400) – Hộp 120 viên ( IMAHEET 100)

Nhà Sản Xuất: Heet Health Care, Ấn Độ

Nhóm Thuốc: Thuốc Điều Trị Ung Thư

Liên hệ 093.971.6971

Thuốc IMAHEET 400mg 100mg (Imatinib) điều trị bệnh bạch cầu dòng tủy mãn tính và bệnh bạch cầu nguyên bào Lympho cấp tính được sản xuất bởi Heet Healthcare pvt ltd (Ấn Độ).

Thuốc Imaheet 400mg 100mg
Thuốc IMAHEET 400mg 100mg – Imatinib

Thông Tin Thuốc IMAHEET 400mg 100mg – Imatinib

  • Thuốc IMAHEET chứa thành phần hoạt chất Imatinib Mesilate, là một loại thuốc chống ung thư được gọi là chất ức chế Protein Tyrosine Kinase.
  • Imatinib là chất ức chế Protein-Tyrosinekinase, nó ức chế đặc hiệu Ber-Abltyrosine kinase (phân tử bất thường gây bệnh bạch cầu tuỷ mạn) bằng cách ngăn không cho Ber-Abl gắn kết với A.T.P.
  • Imatinib tác động chính xác lên phân tử gây bệnh, tỷ lệ đáp ứng về mặt huyết học và di truyền học tế bào rất cao đưa bệnh nhân có khả năng trở lại cuộc sống bình thường.
  • Thuốc IMAHEET 400mg 100mg được nghiên cứu và sản xuất bởi Heet Healthcare Private Limited Ấn Độ.

Thành Phần & Hàm Lượng

  • Thành phần chính: Imatinib
  • Hàm lượng: 100mg & 400mg
  • Tá dược vừa đủ 1 viên

Cơ Chế Tác Dụng Của Imatinib Mesilate

  • Imatinib Tablets IP là một chất ức chế Kinase phân tử nhỏ được sử dụng để điều trị một số loại ung thư.
  • Các chất ức chế Kinase bao gồm Dasatinib (Sprycel), Erlotinib (Tarceva), Gefitinib (Iressa), Nilotinib (Tasigna), Pazopanib (Votrient), Sunitinib (Sutent) và Vandetanib (Caprelsa).
  • Imatinib là thành viên đầu tiên của một nhóm tác nhân mới hoạt động bằng cách ức chế các Enzyme Tyrosine Kinase đặc biệt, thay vì không đặc biệt ức chế các tế bào phân chia nhanh chóng.

Chỉ Định & Chống Chỉ Định Thuốc IMAHEET 400mg 100mg – Imatinib

Công Dụng & Chỉ Định Thuốc

Trong bệnh ung thư máu (bệnh bạch cầu dòng tủy mãn tính)

  • Ung thư máu, còn được gọi là bệnh bạch cầu, là bệnh ung thư của các mô tạo máu. Điều này làm giảm khả năng chống nhiễm trùng của cơ thể.
  • Thuốc IMAHEET 100mg tiêu diệt hoặc ngăn chặn sự phát triển của tế bào ung thư.

Trong bệnh ung thư máu (bệnh bạch cầu Lympho cấp tính)

  • Thuốc IMAHEET 400mg tiêu diệt hoặc ngăn chặn sự phát triển và nhân lên của tế bào ung thư.

Trong khối u mô đệm đường tiêu hóa

  • Khối u mô đệm đường tiêu hóa (GIST) là một loại khối u xảy ra phổ biến nhất ở dạ dày hoặc ruột non.
  • Các khối u phát triển thành các tế bào chuyên biệt được gọi là tế bào kẽ của Cajal (ICCs).
  • Thuốc IMAHEET giúp tiêu diệt các tế bào ung thư và cũng ngăn chặn sự phát triển và lây lan thêm của chúng.

Chống Chỉ Định Thuốc

  • Mẫn cảm với Imatinib hay dị ứng với bất cứ thành phần tá dược nào của thuốc
  • Trẻ sơ sinh, trẻ nhỏ hơn 2 tuổi.
  • Phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú.

Liều Dùng & Cách Dùng Thuốc IMAHEET 400mg 100mg – Imatinib

Liều Dùng Thuốc

Liều dùng thuốc IMAHEET 400mg 100mg phụ thuộc vào sức khỏe và tình trạng đáp ứng thuốc của bệnh nhân.

Liều dùng thông thường cho người lớn mắc bệnh ung thư bạch cầu tủy mạn

  • Giai đoạn mãn tính: dùng 400 mg IMAHEET mỗi ngày, tăng lên 600 mg mỗi ngày hoặc 400 mg hai lần một ngày.
  • Giai đoạn chuyển cấp hoặc cơn bùng phát: IMAHEET dùng 600 mg mỗi ngày, tăng lên đến 400 mg hai lần theo chỉ định.
  • Suy gan: nặng: Giảm 25% liều dùng.

Liều dùng cho người mắc bệnh ung thư bạch cầu nguyên bào Lympho cấp

  • Dùng 600 mg mỗi ngày với hóa trị cảm ứng, hóa trị củng cố hoặc hóa trị duy trì.
  • Suy gan nặng: Giảm 25% liều dùng.

Liều dùng thông thường cho người liệu pháp đơn trị cho bệnh nhân ung thư bạch cầu Lympho cấp tính

  • Dùng 600 mg mỗi ngày với hóa trị cảm ứng, hóa trị củng cố hoặc hóa trị duy trì.
  • Suy gan nặng: Giảm 25% liều dùng.

Liều dùng cho người rối loạn tủy xương

  • Dùng 400 mg mỗi ngày.
  • Đối với hội chứng tăng bạch cầu ưa Axit: bắt đầu với 100 mg mỗi ngày nếu bạn có yếu tố tăng trưởng dẫn xuất từ tiểu cầu phản ứng tổng hợp, có thể tăng liều dùng lên 400mg nếu không đủ thích ứng.
  • Suy gan nặng: Giảm 25% liều dùng.

Liều dùng cho người mắc ung thư bạch tủy mạn

  • Giai đoạn mãn tính hoặc tiến triển: dùng 340 mg/m2 mỗi ngày.
  • Liều lượng tối đa: 600 mg.
  • Có thể dùng mỗi ngày một lần hoặc chia ra liều buổi sáng và liều buổi tối.

Liều dùng đối với trẻ em trên 2 tuổi

  • Bệnh bạch cầu mạn tính dòng tủy Ph+ (giai đoạn mạn, thể tái phát hoặc dai dẳng) 260 mg/m2/ngày.
  • Bệnh bạch cầu mạn tính dòng tủy Ph+ (giai đoạn mạn, thể mới chẩn đoán) 340 mg/m2/ngày, tối đa 600 mg/ngày.

Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh.

Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế.

Cách Sử Dụng Thuốc

  • Thuốc IMAHEET 400mg nên được bắt đầu bởi bác sĩ có kinh nghiệm trong điều trị ung thư.
  • Thuốc IMAHEET 100mg được uống ngay sau ăn.
  • Liều lượng phụ thuộc vào bệnh đang điều trị, tuổi và tình trạng của bệnh nhân và đáp ứng với điều trị. Tuy nhiên không được vượt quá 800 mg một ngày..

Quá Liều

  • Không dùng quá liều quy định.
  • Nếu quá liều phải ngừng sử dụng và đến cơ sở y tế gần nhất để được theo dõi và điều trị kịp thời.

Chú Ý Thận Trọng Sử Dụng Thuốc IMAHEET 400mg 100mg – Imatinib

  • Không nên dùng thuốc thuốc IMAHEET 400mg để phối hợp với các thuốc chống ung thư khác, nếu không được các bác sĩ chỉ định.
  • Ngừng dùng thuốc Imaheet 400mg ngay lập tức khi có biểu hiện phản ứng quá mẫn.

Hãy nói trước với các bác sĩ điều trị nếu như bệnh nhân đang gặp phải một số tình trạng sau:

  • Mắc bệnh suy gan nặng.
  • Mắc bệnh suy thận nặng.
  • Mới phẫu thuật xong.
  • Nghiêm cấm sử dụng thuốc IMAHEET 400mg nếu như nó quá hạn sử dụng được ghi trên bao bì.
  • Khi điều trị bằng thuốc IMAHEET 400mg có thể gây ra các phản ứng phụ và các tương tác với các sản phẩm thuốc khác.
  • Chưa biết rằng các phản ứng có nặng hay không, cần phải theo dõi tình trạng bệnh nhân thường xuyên để có thể nắm

Tác Dụng Phụ Của Thuốc IMAHEET 100mg 400mg – Imatinib

  • Sốt, ớn lạnh, đau nhức cơ thể, các triệu chứng cúm;
  • Bầm tím, chảy máu bất thường (mũi, miệng, âm đạo hoặc trực tràng), các vết tím hoặc đỏ dưới da;
  • Sưng, tăng cân nhanh chóng, cảm thấy khó thở (ngay cả khi gắng sức nhẹ);
  • Phân màu đen, có máu, hoặc hắc ín;
  • Buồn nôn, đau bụng trên, ngứa, chán ăn, nước tiểu đậm màu, phân màu đất sét, vàng da (vàng da hoặc mắt);
  • Ho ra máu hoặc nôn mửa giống như bã cà phê;
  • Đau lưng, có máu trong nước tiểu;
  • Đi tiểu ít hơn bình thường hoặc không tiểu ra;
  • Tê hoặc ngứa ran xung quanh miệng;
  • Yếu cơ hoặc co thắt cơ, phản xạ hoạt động quá mức;
  • Nhịp tim nhanh hoặc chậm, mạch yếu, cảm thấy khó thở, rối loạn, ngất xỉu;
  • Dị ứng da nghiêm trọng – sốt, đau họng, sưng mặt hoặc lưỡi, rát mắt , đau da đi kèm phát ban da đỏ hoặc tím lan rộng (đặc biệt là ở mặt hoặc vùng cơ thể phía trên) gây phồng rộp và bong tróc da

Đây không phải là một danh sách đầy đủ các tác dụng phụ và những người khác có thể xảy ra. Gọi cho bác sĩ để được tư vấn y tế về tác dụng phụ.

Sản Phẩm Tương Tự Thuốc IMAHEET 100mg 400mg

Ngoài ra, muathuocchuyenkhoa còn có cùng hoạt chất hay tương tự Thuốc IMAHEET 400mg 100mg

  • Thuốc Alvotinib 100mg
  • Thuốc Veenat 100mg 400mg
  • Thuốc Glivec 100mg 400mg
  • Thuốc Abiraheet
  • Thuốc Redivec 100mg Imatinib

Liên Hệ

Quý khách hàng có nhu cầu mua thuốc IMAHEET 400mg 100mg – Imatinib hoặc cần tư vấn vui lòng liên hệ Hotline 093.971.6971 hoặc để lại lời nhắn kèm số điện thoại chúng tôi sẽ liên hệ và tư vấn cho quý khách hàng và bệnh nhân.

TRAO ĐI NHÂN ÁI GẶT HÁI NIỀM VUI

guest
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận